bính bong

bính bong

Tiếng bính bong của những chiếc chuông gió vang lên trong gió.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Âm thanh leng keng, lanh canh: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng vang, tiếng kêu của kim loại hoặc thủy tinh va chạm nhẹ vào nhau, thường tiếng chuông nhỏ, tiếng lục lạc.
    • Tiếng động nhỏ, vui tai: Âm thanh nhẹ nhàng, trong trẻo, thường gợi cảm giác vui vẻ, sinh động.
  2. Tính từ:

    • âm thanh vui tai, rộn ràng: Dùng để miêu tả không khí hoặc âm thanh náo nhiệt, rộn rã, thường của tiếng cười nói, tiếng nhạc vui.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiếng bính bong của những chiếc chuông gió vang lên trong gió. (Âm thanh leng keng của những chiếc chuông gió vang lên trong gió.)
    • Cậu lắc chiếc lục lạc, nghe tiếng bính bong vui tai. (Cậu lắc chiếc lục lạc, nghe tiếng kêu lanh canh vui tai.)
  • Tính từ:

    • Không khí trong hội chợ thật bính bong với đủ thứ âm thanh. (Không khí trong hội chợ thật rộn ràng với đủ thứ âm thanh.)
    • Tiếng cười nói bính bong của trẻ làm sân nhà thêm náo nhiệt. (Tiếng cười nói rộn rã của trẻ làm sân nhà thêm náo nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bính bong" như một từ láy tượng thanh: Thường được dùng lặp lại để nhấn mạnh tính chất liên tục, vui tai của âm thanh.
    • Chuông reo bính bong bính bong suốt buổi sáng. (Chuông reo leng keng suốt buổi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Leng keng: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kim loại va chạm, gần nghĩa với bính bong.
  • Lanh canh: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng thủy tinh, sứ vỡ hoặc va chạm, âm sắc có thể sắc hơn bính bong.
  • Rinh rích: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng cười khúc khích, nhỏ nhẹ, có thể tạo cảm giác tương tự về sự vui vẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Lóc cóc: Từ tượng thanh, thường mô phỏng tiếng động đều đều, lóc cóc (như tiếng ), khác về loại âm thanh nhưng đôi khi cùng được dùng để tả không khí sinh động.
  • Rộn ràng: Tính từ chỉ không khí náo nhiệt, đông vui, có thể dùng thay thế khi bính bong được dùng như tính từ.
Thành ngữ liên quan
  • Cười bính bong: Cười một cách vui vẻ, rộn rã, tiếng cười giòn tan.
    • Cả phòng cười bính bong trước câu chuyện hài hước. (Cả phòng cười vang lên rộn rã trước câu chuyện hài hước.)

Từ chứa "bính bong"